cộng hoà hoá

cộng hoà hoá

Sau cuộc cách mạng, quốc gia đó quyết định cộng hoà hoá chính thể.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Biến đổi thành chế độ cộng hoà: "cộng hoà hoá" chỉ quá trình chuyển đổi một hệ thống chính trị, xã hội hoặc tổ chức từ hình thức quân chủ, chuyên chế hoặc phi tập trung sang chế độ cộng hoà—một nhà nước quyền lực tối cao thuộc về nhân dân thông qua đại diện được bầu.
    • Áp dụng tinh thần cộng hoà: Làm cho một tổ chức hay cộng đồng mang tính chất dân chủ, bình đẳng, công khai như trong một nền cộng hoà.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính phủ đã tiến hành cộng hoà hoá toàn bộ hệ thống hành chính. (Chính phủ đã thực hiện việc biến đổi hệ thống hành chính theo mô hình cộng hoà.)
    • Quá trình cộng hoà hoá đất nước diễn ra sau cuộc cách mạng. (Việc chuyển đổi sang chế độ cộng hoà diễn ra sau cuộc cách mạng.)
    • Các tổ chức xã hội cần được cộng hoà hoá để đảm bảo quyền lợi của mọi thành viên. (Các tổ chức xã hội cần được áp dụng tinh thần dân chủ bình đẳng để bảo vệ quyền lợi của tất cả mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cộng hoà hoá nền kinh tế": biến đổi nền kinh tế từ tập trung, độc quyền sang chế thị trường công bằng, minh bạch.

    • Cải cách này nhằm cộng hoà hoá nền kinh tế, giảm bớt sự can thiệp của nhà nước. (Cải cách này hướng tới việc tạo ra một nền kinh tế dân chủ công bằng hơn.)
  • "cộng hoà hoá giáo dục": làm cho hệ thống giáo dục mang tính dân chủ, bình đẳng mở cửa cho mọi tầng lớp.

    • Chính sách cộng ra hoá giáo dục đã giúp trẻ em nghèo cơ hội đến trường. (Chính sách này đã làm cho giáo dục trở nên công bằng phổ cập hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Cộng hoà (danh từ): hình thức nhà nước do dân bầu ra người đứng đầu.

    • Việt Nam nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa. (Việt Nam một nước chế độ cộng hoà.)
  • Dân chủ hoá (động từ): làm cho trở nên dân chủ, tương tự như cộng hoà hoá nhưng nhấn mạnh vào quyền tham gia của nhân dân.

    • Quá trình dân chủ hoá đã diễn ra mạnh mẽ trong xã hội. (Quá trình này làm tăng quyền tự do bình đẳng cho người dân.)
Từ đồng nghĩa
  • Cộng hoà tính hoá: quá trình làm cho mang tính cộng hoà.
  • Dân chủ hoá: làm cho trở nên dân chủ, gần nghĩa nhưng khác sắc thái.
Thành ngữ liên quan
  • Cộng hoà hoá toàn diện: quá trình biến đổi tất cả các lĩnh vực của xã hội theo nguyên tắc cộng hoà.
    • Mục tiêu của cuộc cải cách cộng hoà hoá toàn diện đất nước. (Mục tiêu này bao gồm chính trị, kinh tế, văn hoá xã hội.)